Bảng giá đất Phú Quốc theo khu vực cập nhật tháng 2 năm 2021
|
Vị Trí |
Giá Thấp | Giá Cao |
Giá Phổ Biến |
|
Tái định cư Gành Dầu Phú Quốc |
7,00 triệu/m2 | 11,40 triệu/m2 |
9,00 triệu/m2 |
|
Bãi Thơm |
2,00 triệu/m2 | 5,00 triệu/m2 |
3,50 triệu/m2 |
|
Tái định cư Rạch Tràm Bãi Thơm Phú Quốc |
4,00 triệu/m2 | 5,00 triệu/m2 |
4,50 triệu/m2 |
|
Dương Đông – Cửa Cạn |
13,00 triệu/m2 | 25,00 triệu/m2 |
18,00 triệu/m2 |
|
Cửa Cạn |
2,00 triệu/m2 | 8,00 triệu/m2 |
4,00 triệu/m2 |
|
Cây Thông Trong |
4,50 triệu/m2 | 20,00 triệu/m2 |
11,00 triệu/m2 |
|
Cây Thông Ngoài |
4,00 triệu/m2 | 16,00 triệu/m2 |
9,00 triệu/m2 |
|
Bến Tràm |
4,00 triệu/m2 | 20,00 triệu/m2 |
10,00 triệu/m2 |
|
Tuyến Tránh |
10,00 triệu/m2 | 26,00 triệu/m2 |
16,00 triệu/m2 |
|
Trung Đoàn |
4,00 triệu/m2 | 8,50 triệu/m2 |
6,00 triệu/m2 |
|
Ba Trại |
2,00 triệu/m2 | 6,00 triệu/m2 |
3,50 triệu/m2 |
|
Búng Gội |
6,00 triệu/m2 | 21,50 triệu/m2 |
13,00 triệu/m2 |
|
Dương Đông – Bắc Đảo (Nguyễn Trung Trực kéo dài) |
4,00 triệu/m2 | 25,00 triệu/m2 |
13,00 triệu/m2 |
|
Ông Lang |
9,00 triệu/m2 | 23,00 triệu/m2 | 13,00 triệu/m2 |
|
Đường K8 xã Cửa Dương Phú Quốc |
3,30 triệu/m2 | 10,00 triệu/m2 |
6,00 triệu/m2 |
|
Nguyễn Chí Thanh |
40,00 triệu/m2 | 80,00 triệu/m2 |
50,00 triệu/m2 |
|
Nguyễn Trung Trực |
25,00 triệu/m2 | 150,00 triệu/m2 |
100,00 triệu/m2 |
|
Bạch Đằng |
45,00 triệu/m2 | 95,00 triệu/m2 |
75,00 triệu/m2 |
|
30 tháng 4 |
50,00 triệu/m2 | 200,00 triệu/m2 |
100,00 triệu/m2 |
|
Ngô Quyền |
30,00 triệu/m2 | 60,00 triệu/m2 |
40,00 triệu/m2 |
|
Trần Phú |
25,00 triệu/m2 | 60,00 triệu/m2 |
40,00 triệu/m2 |
|
Lý Thường Kiệt |
50,00 triệu/m2 | 90,00 triệu/m2 |
60,00 triệu/m2 |
|
Hùng Vương |
70,00 triệu/m2 | 150,00 triệu/m2 |
100,00 triệu/m2 |
|
Nguyễn Huệ |
40,00 triệu/m2 | 78,00 triệu/m2 | 60,00 triệu/m2 |
|
Trần Hưng Đạo |
30,00 triệu/m2 | 270,00 triệu/m2 |
100,00 triệu/m2 |
|
Cách Mạng Tháng Tám |
20,00 triệu/m2 | 79,00 triệu/m2 |
45,00 triệu/m2 |
|
Khu đô thị Bắc Dương Đông (67,5ha) |
23,00 triệu/m2 | 60,00 triệu/m2 |
35,00 triệu/m2 |
|
Khu tái định cư khu phố 10 phường Dương Đông Phú Quốc |
40,00 triệu/m2 | 45,00 triệu/m2 |
43,00 triệu/m2 |
|
Đường Bào |
2,00 triệu/m2 | 15,00 triệu/m2 |
6,00 triệu/m2 |
|
Suối Mây – Cửa Lấp |
10,00 triệu/m2 | 25,00 triệu/m2 |
15,00 triệu/m2 |
|
Đất tái định cư Suối Lớn (73ha) năm 2021 mới nhất |
19,00 triệu/m2 | 23,00 triệu/m2 | 22,00 triệu/m2 |
|
Bãi Trường |
23,00 triệu/m2 | 60,00 triệu/m2 |
35,00 triệu/m2 |
|
Tỉnh lộ DT46 (Trục Bắc-Nam) |
4,00 triệu/m2 | 9,00 triệu/m2 |
6,50 triệu/m2 |
|
Đường Suối Tiên Phú Quốc |
5,00 triệu/m2 | 15,00 triệu/m2 |
10,00 triệu/m2 |
|
Đông Đảo |
3,00 triệu/m2 | 10,00 triệu/m2 |
5,00 triệu/m2 |
|
Cây Sao |
4,50 triệu/m2 | 9,50 triệu/m2 |
7,00 triệu/m2 |
|
Đường Đồng Tranh Phú Quốc |
5,00 triệu/m2 | 10,00 triệu/m2 | 7,00 triệu/m2 |
|
Bãi Sao |
4,00 triệu/m2 | 8,00 triệu/m2 |
6,00 triệu/m2 |
|
Khu tái định cư An Thới Phú Quốc |
22,00 triệu/m2 | 29,00 triệu/m2 |
25,00 triệu/m2 |
|
Tái định cư Hòn Thơm |
21,00 triệu/m2 | 23,50 triệu/m2 |
22,00 triệu/m2 |
Tin liên quan: Bảng giá đất Phú Quốc tháng 1 năm 2021
Cập nhật tin tức hàng ngày về giá đất Phú Quốc và thị trường bất động sản Phú Quốc: https://batdongsanphuquoc.com/tin-tuc


