084.25.66666 info@goldlandvietnam.com

Goldland Phú Quốc

Goldland Phú Quốc

Thị trường, Tin tức - 11/09/2021

Bảng giá đất Phú Quốc tháng 9 năm 2021

Bất chấp dịch bệnh, giá trị BĐS Phú Quốc không ngừng “thăng hạng”, thị trường đầu tư Phú Quốc luôn trên đà phát triển và KHÔNG HỀ có dấu hiệu chững lại. Mới đây Phú Quốc còn đón nhận tin vui khi chính thức được cho phép tách thửa có điều kiện trở lại. Một câu hỏi được đặt ra liệu sốt đất Phú Quốc có tái diễn? Để trả lời được câu hỏi này thì cần cả một quá trình tìm hiểu về sự diễn biến tiếp theo của thị trường. Hãy cùng tìm hiểu xem giá đất Phú Quốc tháng 9 năm 2021 này có sự biến động như thế nào ngay dưới đây!

Bảng tra cứu giá đất Phú Quốc các giai đoạn 2021: 

Giá đất Phú Quốc

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 7

Tháng 8

Bảng giá đất các khu vực Phú Quốc tháng 9 năm 2021

Vị Trí Giá Thấp Giá Cao Giá Phổ Biến

Tái định cư Gành Dầu Phú Quốc
(Xã Gành Dầu)

9,50 triệu/m2 16,00 triệu/m2 14,00 triệu/m2

Bãi Thơm
(Xã Bãi Thơm)

2,00 triệu/m2 5,00 triệu/m2

3,30 triệu/m2

Tái định cư Rạch Tràm Bãi Thơm Phú Quốc
(Xã Bãi Thơm)
5,50 triệu/m2 6,60 triệu/m2

6,00 triệu/m2

Xóm Mới xã Bãi Thơm Phú Quốc
(Xã Bãi Thơm)

3,00 triệu/m2 6,80 triệu/m2 4,00 triệu/m2
Dương Đông – Cửa Cạn
(Xã Cửa Cạn)
13,00 triệu/m2 27,00 triệu/m2

19,00 triệu/m2

Cửa Cạn
(Xã Cửa Cạn)

2,00 triệu/m2 8,00 triệu/m2 4,00 triệu/m2
Cây Thông Trong
(Xã Cửa Dương)
4,00 triệu/m2 19,00 triệu/m2

10,00 triệu/m2

Cây Thông Ngoài
(Xã Cửa Dương)

4,00 triệu/m2 14,50 triệu/m2 8,00 triệu/m2
Bến Tràm
(Xã Cửa Dương)
4,00 triệu/m2 19,00 triệu/m2

10,00 triệu/m2

Tuyến Tránh
(Xã Cửa Dương)

11,00 triệu/m2 28,00 triệu/m2 17,00 triệu/m2
Trung Đoàn
(Xã Cửa Dương)
4,00 triệu/m2 8,00 triệu/m2

6,00 triệu/m2

Ba Trại
(Xã Cửa Dương)

2,00 triệu/m2 5,50 triệu/m2 4,00 triệu/m2
Búng Gội
(Xã Cửa Dương)
6,00 triệu/m2 21,00 triệu/m2

12,00 triệu/m2

Dương Đông – Bắc Đảo (Nguyễn Trung Trực kéo dài)
(Xã Cửa Dương)

4,00 triệu/m2 20,50 triệu/m2 11,00 triệu/m2
Ông Lang
(Xã Cửa Dương)
9,00 triệu/m2 21,20 triệu/m2

12,00 triệu/m2

Đường K8 xã Cửa Dương Phú Quốc
(Xã Cửa Dương)

3,20 triệu/m2 9,80 triệu/m2 6,80 triệu/m2
Nguyễn Chí Thanh
(Thị trấn Dương Đông)
40,00 triệu/m2 80,00 triệu/m2

50,00 triệu/m2

Nguyễn Trung Trực
(Thị trấn Dương Đông)

25,00 triệu/m2 150,00 triệu/m2 100,00 triệu/m2
Bạch Đằng
(Thị trấn Dương Đông)
45,00 triệu/m2 95,00 triệu/m2

75,00 triệu/m2

30 tháng 4
(Thị trấn Dương Đông)

50,00 triệu/m2 190,00 triệu/m2 100,00 triệu/m2
Ngô Quyền
(Thị trấn Dương Đông)
30,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2

40,00 triệu/m2

Trần Phú
(Thị trấn Dương Đông)

25,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2 40,00 triệu/m2
Lý Thường Kiệt
(Thị trấn Dương Đông)
50,00 triệu/m2 90,00 triệu/m2

60,00 triệu/m2

Hùng Vương
(Thị trấn Dương Đông)

70,00 triệu/m2 150,00 triệu/m2 100,00 triệu/m2
Nguyễn Huệ
(Thị trấn Dương Đông)
40,00 triệu/m2 75,00 triệu/m2

60,00 triệu/m2

Trần Hưng Đạo
(Thị trấn Dương Đông)

30,00 triệu/m2 250,00 triệu/m2 110,00 triệu/m2
Cách Mạng Tháng Tám
(Thị trấn Dương Đông)
20,00 triệu/m2 72,00 triệu/m2

45,00 triệu/m2

Khu đô thị Bắc Dương Đông (67,5ha)
(Thị trấn Dương Đông)

23,00 triệu/m2 60,00 triệu/m2 35,00 triệu/m2
Khu tái định cư khu phố 10 phường Dương Đông Phú Quốc
(Thị trấn Dương Đông)
43,00 triệu/m2 51,00 triệu/m2

46,00 triệu/m2

Đường Bào
(Xã Dương Tơ)

2,00 triệu/m2 14,50 triệu/m2

6,00 triệu/m2

Vị Trí Giá Thấp Giá Cao Giá Phổ Biến

Suối Mây – Cửa Lấp
(Xã Dương Tơ)

10,00 triệu/m2 25,60 triệu/m2 15,00 triệu/m2
Đất tái định cư Suối Lớn (73ha) năm 2021 mới nhất
(Xã Dương Tơ)
21,50 triệu/m2 26,00 triệu/m2

23,00 triệu/m2

Bãi Trường
(Xã Dương Tơ)

18,00 triệu/m2 54,00 triệu/m2 30,00 triệu/m2

Tỉnh lộ DT46 (Trục Bắc-Nam)
(Xã Dương Tơ)

4,00 triệu/m2 8,00 triệu/m2 6,00 triệu/m2
Đường Suối Tiên Phú Quốc
(Xã Dương Tơ)
5,00 triệu/m2 14,00 triệu/m2

10,00 triệu/m2

Đông Đảo
(Xã Hàm Ninh)

3,00 triệu/m2 10,20 triệu/m2 6,00 triệu/m2
Cây Sao
(Xã Hàm Ninh)
4,40 triệu/m2 10,00 triệu/m2

8,00 triệu/m2

Đường Đồng Tranh Phú Quốc
(Xã Hàm Ninh)

4,00 triệu/m2 8,30 triệu/m2 6,00 triệu/m2
Bãi Sao
(Thị trấn An Thới)
4,00 triệu/m2 8,50 triệu/m2

6,00 triệu/m2

Khu tái định cư An Thới Phú Quốc
(Thị trấn An Thới)

22,50 triệu/m2 31,50 triệu/m2 26,50 triệu/m2
Tái định cư Hòn Thơm
(Xã Hòn Thơm)
21,00 triệu/m2 25,00 triệu/m2

23,00 triệu/m2

So với tháng trước, giá đất Phú Quốc không có sự thay đổi nhiều, nhìn chung có thể xếp vào mức “ổn định“, dễ bán, dễ mua, dễ đầu tư. Một số khu vực có mức giá “nhỉnh” hơn một chút so với tháng trước nhưng không đáng kể, tiêu biểu như:

  • Khu Tái định cư Gành Dầu: Mức giá phổ biến tăng từ 14 triệu/m2 lên 14,2 triệu/m2
  • Hay khu Xóm Mới có mức giá phổ biến tăng chỉ 1 triệu/m2

Những khu vực còn lại hầu như giữ nguyên mức giá. Sự gia tăng mức giá đất Phú Quốc trong tháng 9 cho thấy thị trường Phú Quốc đang được chú trọng phát triển, có sức hút đầu tư và dễ trở thành tâm điểm, cơ hội đầu tư lớn trong hiện tại và cả tương lai.

Theo dõi giá đất Phú Quốc mới nhất, chính xác nhất tại đây

Thẻ:, , ,

Đăng Ký Nhận Thông tin Tư Vấn

Bài viết liên quan

084.25.66666